jevQL: SQL ngữ nghĩa cho Postgres
jevql là CLI/SDK bổ sung các vị từ ngữ nghĩa, lựa chọn và điểm số Jev vào SQL Postgres thông thường. Nó gọi mô hình System One của TypeSafe AI qua API Jev và hỗ trợ Go, TypeScript, Python, MCP và HTTP.
Lớp quyết định Jev cho Customer Success: 22 quyết định được gõ cho mỗi tin nhắn đến, 14 cho mỗi tài khoản, 10 cho mỗi bản nháp gửi đi. Không phụ thuộc, 38 bài kiểm tra, chạy ngoại tuyến.
该仓库是面向客户成功场景的 Jev 决策层,实现了三条流水线(入站消息分类、账户健康评估、外发草稿质检),通过 JEV_PROVIDER 支持直连 TypeSafe、OpenRouter、网关等真实 Jev 模型调用,并附带离线模拟器、38 个测试、CXM-Tool 集成指南以及真实运行成本对比,实质性地使用和研究了 TypeSafe Jev / System One。